Chương 25 Chapter 25
       
Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng Salt; sulphur; earths and stone; plastering materials, lime and cement
       
       
Chú giải. Notes.      
1. Trừ một số trường hợp hoặc Chú giải (4) của Chương này có những yêu cầu khác, các nhóm của Chương này chỉ bao gồm các sản phẩm ở dạng thô hoặc mới chỉ được làm sạch (thậm chí có thể dùng các chất hoá học để khử những tạp chất nhưng không làm thay đổi cơ cấu sản phẩm), đă nghiền, ép, nghiền thành bột, bột mịn, đă rây, sàng, tuyển bằng phương pháp tuyển nổi, tách bằng từ hay các qui tŕnh cơ hoặc lư khác (trừ sự kết tinh), nhưng không phải là các sản phẩm đă nung, tôi hoặc thu được từ việc trộn lẫn hoặc từ qui tŕnh khác với qui tŕnh đă ghi trong từng nhóm hàng. 1. Except where their context or Note 4 to this Chapter otherwise requires, the headings of this Chapter cover only products which are in the crude state or which have been washed (even with chemical substances eliminating the impurities without changing the structure of the product), crushed, ground, powdered, levigated, sifted, screened, concentrated by flotation, magnetic separation or other mechanical or physical processes (except crystallisation), but not products which have been roasted, calcined, obtained by mixing or subjected to processing beyond that mentioned in each heading.
Các sản phẩm của Chương này có thể chứa chất chống bụi với điều kiện các phụ gia đó không làm cho sản phẩm đặc biệt phù hợp cho công dụng riêng hơn là công dụng chung. The products of this Chapter may contain an added anti-dusting agent, provided that such addition does not render the product particularly suitable for specific use rather than for general use.
2. Chương này không bao gồm : 2. This Chapter does not cover:
(a) Lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa hoặc lưu huỳnh dạng keo (nhóm 28.02); (a) Sublimed sulphur, precipitated sulphur or colloidal sulphur (heading 28.02);
(b) Chất màu từ đất có chứa từ 70% tính theo trọng lượng trở lên là sắt hoá hợp như Fe2O3 (nhóm 28.21); (b) Earth colours containing 70% or more by weight of combined iron evaluated as Fe2O3 (heading 28.21);
(c) Dược phẩm hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 30; (c) Medicaments or other products of Chapter 30;
(d) Nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm vệ sinh (Chương 33); (d) Perfumery, cosmetic or toilet preparations (Chapter 33);
(e) Đá lát, đá lát lề đường hoặc phiến đá lát đường (nhóm 68.01); đá khối để khảm tranh hoặc các loại tương tự (nhóm 68.02); đá lợp mái, đá ốp mặt hoặc đá kè đập (nhóm 68.03); (e) Setts, curbstones or flagstones (heading 68.01); mosaic cubes or the like (heading 68.02); roofing, facing or damp course slates (heading 68.03);
(f) Đá quư hoặc đá bán quư (nhóm 71.02 hoặc 71.03); (f) Precious or semi-precious stones (heading 71.02 or 71.03);
(g) Tinh thể cấy (trừ các bộ phận quang học), mỗi tinh thể nặng từ 2,5g trở lên bằng natri clorua hay oxit magiê, thuộc nhóm 38.24; các bộ phận quang học làm từ natri clorua hay oxit magiê (nhóm 90.01); (g) Cultured crystals (other than optical elements) weighing not less than 2.5g each, of sodium chloride or of magnesium oxide, of heading 38.24; optical elements of sodium chloride or of magnesium oxide (heading 90.01);
(h) Phấn chơi bi-a (nhóm 95.04); hoặc (h) Billiard chalks (heading 95.04); or
(ij) Phấn vẽ hoặc phấn viết hoặc phấn dùng cho thợ may (nhóm 96.09). (ij) Writing or drawing chalks or tailors' chalks (heading 96.09).
3. Bất kỳ sản phẩm nào có thể xếp vào nhóm 25.17 và vào bất kỳ nhóm nào khác của Chương này th́ phải được xếp vào nhóm 25.17. 3. Any products classifiable in heading 25.17 and any other heading of the Chapter are to be classified in heading 25.17.
4. Trong số những mặt hàng khác nhau được xếp vào nhóm 25.30, có thể kể đến: đá vecmiculit, đá trân châu và clorit, chưa giăn nở; chất màu từ đất đă hoặc chưa nung, hoặc pha trộn với nhau; các loại oxit sắt mica tự nhiên; đá bọt biển (đă hoặc chưa làm thành dạng viên đánh bóng); hổ phách; đá bọt biển kết tụ và hổ phách kết tụ, ở dạng phiến, thanh, que hoặc các dạng tương tự, chưa gia công sau khi đúc; hạt huyền; strontianit (đă hoặc chưa nung), trừ oxit stronti; mảnh vỡ của đồ gốm, gạch hoặc bê tông. 4. Heading 25.30 applies, inter alia, to: vermiculite, perlite and chlorites, unexpanded; earth colours, whether or not calcined or mixed together; natural micaceous iron oxides; meerschaum (whether or not in polished pieces); amber; agglomerated meerschaum and agglomerated amber, in plates, rods, sticks or similar forms, not worked after moulding; jet; strontianite (whether or not calcined), other than strontium oxide; broken pieces of pottery, brick or concrete.
       
       
Mă hàng Mô tả hàng hoá Đơn vị
tính
Code   Description Unit of
Quantity
25.01 Muối (kể cả muối ăn và muối đă bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở dạng dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển. 25.01   Salt (including table salt and denatured salt) and pure sodium chloride, whether or not in aqueous solution or containing added anti-caking or free-flowing agents; sea water.  
 2501.00.10 - Muối ăn Kg  2501.00.10   - Table salt Kg
  - Muối có chứa ít nhất 94,7% natri clorua tính trên trọng lượng khô:     - Other salt containing at least 94.7% of sodium chloride calculated on a dry basis:  
 2501.00.41 - - Đóng gói với trọng lượng tịnh dưới 45 kg Kg  2501.00.41   - - In package of a net weight of less than 45 kg Kg
 2501.00.49 - - Loại khác Kg  2501.00.49   - - Other Kg
 2501.00.50 - Nước biển Kg  2501.00.50   - Sea water Kg
 2501.00.90 - Loại khác Kg  2501.00.90   - Other Kg
       
 2502.00.00 Pirít sắt chưa nung. Kg  2502.00.00   Unroasted iron pyrites. Kg
         
 2503.00.00 Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo. Kg  2503.00.00   Sulphur of all kinds, other than sublimed sulphur, precipitated sulphur and colloidal sulphur. Kg
         
25.04 Graphít tự nhiên. 25.04   Natural graphite.  
 2504.10.00 - Ở dạng bột hay dạng mảnh Kg  2504.10.00   - In powder or in flakes Kg
 2504.90.00 - Loại khác Kg  2504.90.00   - Other Kg
         
25.05 Các loại cát tự nhiên, đă hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26. 25.05   Natural sands of all kinds, whether or not coloured, other than metal-bearing sands of Chapter 26.  
 2505.10.00 - Cát oxit silic và cát thạch anh Kg  2505.10.00   - Silica sands and quartz sands Kg
 2505.90.00 - Loại khác Kg  2505.90.00   - Other Kg
         
25.06 Thạch anh (trừ cát tự nhiên); đá quatzite, đă hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm h́nh chữ nhật (kể cả h́nh vuông). 25.06   Quartz (other than natural sands); quartzite, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape.  
 2506.10.00 - Thạch anh Kg  2506.10.00   - Quartz Kg
 2506.20.00 - Đá quarzit Kg  2506.20.00   - Quartzite Kg
       
2507.00.00 Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đă hoặc chưa nung. 2507.00.00   Kaolin and other kaolinic clays, whether or not calcined.  
         
25.08 Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andaluzit, kyanite và silimanite, đă hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas. 25.08   Other clays (not including expanded clays of heading 68.06), andalusite, kyanite and sillimanite, whether or not calcined; mullite; chamotte or dinas earths.  
 2508.10.00 - Bentonit Kg  2508.10.00   - Bentonite Kg
 2508.30.00 - Đất sét chịu lửa Kg  2508.30.00   - Fire-clay Kg
 2508.40.00 - Đất sét khác Kg  2508.40.00   - Other clays Kg
 2508.50.00 - Andaluzit, kyanit và sillimanit Kg  2508.50.00   - Andalusite, kyanite and sillimanite Kg
 2508.60.00 - Mullit Kg  2508.60.00   - Mullite Kg
 2508.70.00 - Đất chịu lửa hay đất dinas Kg  2508.70.00   - Chamotte or dinas earths Kg
         
25.09 Đá phấn. Kg 25.09   Chalk. Kg
         
25.10 Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên, và đá phấn có chứa phosphat. 25.10   Natural calcium phosphates, natural aluminium calcium phosphates and phosphatic chalk.  
 2510.10 - Chưa nghiền:  2510.10   - Unground:  
 2510.10.10 - - Apatít (apatite) Kg  2510.10.10   - - Apatite Kg
 2510.10.90 - - Loại khác Kg  2510.10.90   - - Other Kg
 2510.20 - Đă nghiền:  2510.20   - Ground:  
 2510.20.10 - - Apatít (apatite) Kg  2510.20.10   - - Apatite Kg
 2510.20.90 - - Loại khác Kg  2510.20.90   - - Other Kg
         
25.11 Bari sulfat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đă hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16. 25.11   Natural barium sulphate (barytes); natural barium carbonate (witherite), whether or not calcined, other than barium oxide of heading 28.16.  
 2511.10.00 - Bari sulfat tự nhiên (barytes) Kg  2511.10.00   - Natural barium sulphate (barytes) Kg
 2511.20.00 - Bari carbonat tự nhiên (witherite) Kg  2511.20.00   - Natural barium carbonate (witherite) Kg
         
2512.00.00 Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đă hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng không quá 1. Kg 2512.00.00   Siliceous fossil meals (for example, kieselguhr, tripolite and diatomite) and similar siliceous earths, whether or not calcined, of an apparent specific gravity of 1 or less. Kg
         
25,13 Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đă hoặc chưa qua xử lư nhiệt. 25,13   Pumice stone; emery; natural corundum, natural garnet and other natural abrasives, whether or not heat-treated.  
 2513.10.00 - Đá bọt Kg  2513.10.00   - Pumice stone Kg
 2513.20.00 - Đá nhám, corundum tự nhiên, dạ minh châu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác Kg  2513.20.00   - Emery, natural corundum, natural garnet and other natural abrasives Kg
         
2514.00.00 Đá phiến, đă hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm h́nh chữ nhật (kể cả h́nh vuông). Kg 2514.00.00   Slate, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape. Kg
         
25.15 Đá cẩm thạch, travectine, ecaussine, và đá vôi khác làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2,5 trở lên, thạch cao tuyết hoa, đă hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hay cách khác, thành các khối hoặc tấm h́nh chữ nhật (kể cả h́nh vuông). 25.15   Marble, travertine, ecaussine and other calcareous monumental or building stone of an apparent specific gravity of 2.5 or more, and alabaster, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape.  
  - Đá cẩm thạch và travertin:     - Marble and travertine:  
 2515.11.00 - - Thô hoặc đă đẽo thô Kg  2515.11.00   - - Crude or roughly trimmed Kg
 2515.12 - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm h́nh chữ nhật (kể cả h́nh vuông):  2515.12   - - Merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape:  
 2515.12.10 - - - Dạng khối Kg  2515.12.10   - - - Blocks Kg
 2515.12.20 - - - Dạng tấm Kg  2515.12.20   - - - Slabs Kg
 2515.20.00 - Ecôtxin và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa Kg  2515.20.00   - Ecaussine and other calcareous monumental or building stone; alabaster Kg
         
25.16 Đá granit, pophia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đă hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm h́nh chữ nhật (kể cả h́nh vuông) 25.16   Granite, porphyry, basalt, sandstone and other monumental or building stone, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape.  
  - Granit:     - Granite:  
 2516.11.00 - - Thô hoặc đă đẽo thô Kg  2516.11.00   - - Crude or roughly trimmed Kg
 2516.12 - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm h́nh chữ nhật (kể cả h́nh vuông):  2516.12   - - Merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape:  
 2516.12.10 - - - Dạng khối Kg  2516.12.10   - - - Blocks Kg
 2516.12.20 - - - Dạng tấm Kg  2516.12.20   - - - Slabs Kg
 2516.20.00 - Đá cát kết Kg  2516.20.00   - Sandstone Kg
 2516.90.00 - Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác Kg  2516.90.00   - Other monumental or building stone Kg
         
25.17 Đá cuội, sỏi, đá đă vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá balat khác, đá cuội nhỏ và đá flin (đá lửa tự nhiên), đă hoặc chưa qua xử lư nhiệt; đá dăm vảy, xỉ từ công nghiệp luyện kim hay phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kèm theo các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường; đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đă hoặc chưa qua xử lư nhiệt. 25.17   Pebbles, gravel, broken or crushed stone, of a kind commonly used for concrete aggregates, for road metalling or for railway or other ballast, shingle and flint, whether or not heat-treated; macadam of slag, dross or similar industrial waste, whether or not incorporating the materials cited in the first part of the heading; tarred macadam; granules, chippings and powder, of stones of heading 25.15 or 25.16, whether or not heat-treated.  
 2517.10.00 - Đá cuội, sỏi, đá đă vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá balat khác, đá cuội nhỏ và đá flin, đă hoặc chưa qua xử lư nhiệt Kg  2517.10.00   - Pebbles, gravel, broken or crushed stone, of a kind commonly used for concrete aggregates, for road metalling or for railway or other ballast, shingle and flint, whether or not heat-treated Kg
 2517.20.00 - Đá dăm vảy, xỉ từ công nghiệp luyện kim hoặc phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của phân nhóm 2517.10 Kg  2517.20.00   - Macadam of slag, dross or similar industrial waste, whether or not incorporating the materials cited in subheading 2517.10 Kg
 2517.30.00 - Đá dăm trộn nhựa đường Kg  2517.30.00   - Tarred macadam Kg
  - Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đă hoặc chưa qua xử lư nhiệt:     - Granules, chippings and powder, of stones of heading 25.15 or 25.16, whether or not heat-treated:  
 2517.41.00 - - Từ đá cẩm thạch Kg  2517.41.00   - - Of marble Kg
 2517.49.00 - - Từ đá khác Kg  2517.49.00   - - Other Kg
         
25.18 Đolomit, đă hoặc chưa nung hoặc nung kết, kể cả đolomit đă đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm h́nh chữ nhật (kể cả h́nh vuông); hỗn hợp đolomit dạng nén. 25.18   Dolomite, whether or not calcined or sintered, including dolomite roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape; dolomite ramming mix.  
 2518.10.00 - Đolomit, chưa nung hoặc nung kết Kg  2518.10.00   - Dolomite, not calcined or sintered Kg
 2518.20.00 - Đolomit đă nung hoặc nung kết Kg  2518.20.00   - Calcined or sintered dolomite Kg
 2518.30.00 - Hỗn hợp đolomit dạng nén Kg  2518.30.00   - Dolomite ramming mix Kg
         
25.19 Magiê cacbonat tự nhiên (magiezit); magiê ô xít nấu chảy; magiê ô xít nung trơ (nung kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi nung kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết. 25.19   Natural magnesium carbonate (magnesite); fused magnesia; dead-burned (sintered) magnesia, whether or not containing small quantities of other oxides added before sintering; other magnesium oxide, whether or not pure.   
 2519.10.00 - Magie carbonat tự nhiên Kg  2519.10.00   - Natural magnesium carbonate (magnesite) Kg
 2519.90.00 - Loại khác Kg  2519.90.00   - Other Kg
         
25.20 Thạch cao; anhydrit; plaster (từ thạch cao nung hay canxi sulfat đă nung), đă hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế. 25.20   Gypsum; anhydrite; plasters (consisting of calcined gypsum or calcium sulphate) whether or not coloured, with or without small quantities of accelerators or retarders.  
 2520.10.00 - Thạch cao; anhydrit Kg  2520.10.00   - Gypsum; anhydrite Kg
 2520.20 - Plaster:  2520.20   - Plasters:  
 2520.20.10 - - Dùng trong nha khoa Kg  2520.20.10   - - Of a kind suitable for use in dentistry Kg
 2520.20.90 - - Loại khác Kg  2520.20.90   - - Other Kg
         
2521.00.00 Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng. Kg 2521.00.00   Limestone flux; limestone and other calcareous stone, of a kind used for the manufacture of lime or cement. Kg
25,22  Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25. 25,22   Quicklime, slaked lime and hydraulic lime, other than calcium oxide and hydroxide of heading 28.25.   
 2522.10.00 - Vôi sống Kg  2522.10.00   - Quicklime Kg
 2522.20.00 - Vôi tôi Kg  2522.20.00   - Slaked lime Kg
 2522.30.00 - Vôi chịu nước Kg  2522.30.00   - Hydraulic lime Kg
         
25.23 Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulfat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tương tự, đă hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke.  25.23   Portland cement, aluminous cement, slag cement, supersulphate cement and similar hydraulic cements, whether or not coloured or in the form of clinkers.  
 2523.10 - Clanhke xi măng:  2523.10   - Cement clinkers:  
 2523.10.10 - - Để sản xuất xi măng trắng Kg  2523.10.10   - - Of a kind used in the manufacture of white cement Kg
 2523.10.90 - - Loại khác Kg  2523.10.90   - - Other Kg
  - Xi măng Portland:     - Portland cement:  
 2523.21.00 - - Xi măng trắng, đă hoặc chưa pha màu nhân tạo Kg  2523.21.00   - - White cement, whether or not artificially coloured Kg
 2523.29 - - Loại khác:  2523.29   - - Other:  
 2523.29.10 - - - Xi măng màu Kg  2523.29.10   - - - Coloured cement Kg
 2523.29.90 - - - Loại khác Kg  2523.29.90   - - - Other Kg
 2523.30.00 - Xi măng nhôm Kg  2523.30.00   - Aluminous cement Kg
 2523.90.00 - Xi măng chịu nước khác Kg  2523.90.00   - Other hydraulic cements Kg
         
25.24 Amiăng. 25.24   Asbestos.  
 2524.10.00 - Crocidolit Kg  2524.10.00   - Crocidolite Kg
 2524.90.00 - Loại khác Kg  2524.90.00   - Other Kg
         
25.25 Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca. 25.25   Mica, including splittings; mica waste.  
 2525.10.00 - Mi ca thô và mi ca đă tách thành tấm hay lớp Kg  2525.10.00   - Crude mica and mica rifted into sheets or splittings Kg
 2525.20.00 - Bột mi ca Kg  2525.20.00   - Mica powder Kg
 2525.30.00 - Phế liệu mi ca Kg  2525.30.00   - Mica waste Kg
         
25.26 Quặng steatit tự nhiên, đă hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm h́nh chữ nhật (kể cả h́nh vuông); talc. 25.26   Natural steatite, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape; talc.  
 2526.10.00 - Chưa nghiền, chưa làm thành bột Kg  2526.10.00   - Not crushed, not powdered Kg
 2526.20 - Đă nghiền hoặc làm thành bột:  2526.20   - Crushed or powdered:  
 2526.20.10 - - Bột talc  Kg  2526.20.10   - - Talc powder Kg
 2526.20.90 - - Loại khác Kg  2526.20.90   - - Other Kg
         
25.28 Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đă hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô. 25.28   Natural borates and concentrates thereof (whether or not calcined), but not including borates separated from natural brine; natural boric acid containing not more than 85% of H3B03 calculated on the dry weight.  
 2528.10.00 - Quặng borat natri tự nhiên và tinh quặng borat natri tự nhiên (đă hoặc chưa nung) Kg  2528.10.00   - Natural sodium borates and concentrates thereof (whether or not calcined) Kg
 2528.90.00 - Loại khác Kg  2528.90.00   - Other Kg
         
25.29 Fenspat; lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; fluorspar. 25.29   Feldspar; leucite, nepheline and nepheline syenite; fluorspar.  
 2529.10.00 - Fenspat  2529.10.00   - Feldspar  
  - Fluorspar:     - Fluorspar:  
 2529.21.00 - - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng Kg  2529.21.00   - - Containing by weight 97% or less of calcium fluoride Kg
 2529.22.00 - - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng Kg  2529.22.00   - - Containing by weight more than 97% of calcium fluoride Kg
2529.30.00 - Lơxit; nephelin và nephelin xienit Kg 2529.30.00   - Leucite; nepheline and nepheline syenite Kg
         
25.30 Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. 25.30   Mineral substances not elsewhere specified or included.   
 2530.10.00 - Vermiculit (chất khoáng bón cây), đá trân châu và clorit, chưa giăn nở Kg  2530.10.00   - Vermiculite, perlite and chlorites, unexpanded Kg
 2530.20 - Kiezerit, epsomit (magie sulfat tự nhiên):  2530.20   - Kieserite, epsomite (natural magnesium sulphates):  
 2530.20.10 - - Kiezerit Kg  2530.20.10   - - Kieserite Kg
 2530.20.20 - - Epsomit Kg  2530.20.20   - - Epsomite Kg
 2530.90.00 - Loại khác Kg  2530.90.00   - Other Kg